Quẹt khu
{ái}
1

Chỉ người tính cách không rõ ràng. Thường chỉ người ái nam, ái nữ. (Nghĩa như tám vía, đồng bóng)

Đang yên đang lành bị thằng ái nó đến nó ôm, sợ vãi.

đăng bởi Vu Doan Tu đến từ Hanoi-Vietnam (September 29, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ái"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau