đứt cước
{âm binh}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chỉ những thằng chơi xấu + chây lười + ăn bám báo hại người khác

Cái thằng âm binh đó lại tới...

đăng bởi Ma đến từ HCM (July 29, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "âm binh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau
  • âm binh