uống sâm
{úp sọt}
1

bị tấn công bất ngờ bởi 1 thằng chó nào đó mà mình éo biết trước

ĐM, nó chỉ giỏi úp sọt chứ biết đánh đúm gì!

đăng bởi nhoxcuibap đến từ bai rac khong den (October 18, 2010)
2

Chỉ sự trói buộc của nữ với nam sau khi quan hệ tình dục để nữ có bầu.

Con mẹ xấu thế mà lấy anh đẹp giai ghê. Chắc anh ấy bị úp sọt roài.

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (September 22, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "úp sọt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau