mướp

Từ 'ăn cướp' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'ăn cướp':
1
ăn bay

cướp giật trên đường

bọn nghiệm phàn lớn là dân ăn bay cả

đăng bởi đến từ hn (September 23, 2009)
2
eat you

eat = ăn
you = mày
eat you = ăn mày

thà ăn cướp hơn ăn mày

đăng bởi Do Xuan Anh đến từ Gia Lai (December 19, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ăn cướp"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com