hàng ngon
{ăn chè}
1

Chỉ sự ngoại tình. Tiếng này dùng trong miền Nam hồi chưa giải phóng: "Ăn chè ở Nhà Bè" liên quan đến vụ ngoại tình của một nhạc sĩ năm nay gần 90 rồi nên không nhắc tên.

Vợ anh kia ăn chè liên tục mà anh ta chẳng phát hiện được.

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ăn chè"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com