chãnh
{ăn trầu}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chảy máu miệng, vỡ mồm, gãy răng

Mày mà lớt phớt nữa là tao cho mày ăn trầu bi giờ đó

đăng bởi lnhau đến từ Dalat (November 20, 2014)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ăn trầu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com