xong
{Đập vòm}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Động từ để nói lên hành động trộm cắp bằng cách thâm nhập nhà người khác rồi trộm cắp

Hắn đập vòm được mấy cái đồng hồ

đăng bởi Sat That đến từ Hanoi (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Đập vòm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com