gà công nghiệp
{đào mỏ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. Hành động khai thác tài nguyên (nói chung) từ một nguồn lợi nào đó
2. Chỉ hành động lợi dụng người khác để mưu cầu mục đích riêng của mình.
3. Thường dùng trong tình yêu, khi một người "yêu" người khác chỉ vì tiền bạc hoặc địa vị của họ.

Federline là kẻ đào mỏ Britney Spears

1. 10 cách đào mỏ thông tin từ mạng xã hội (tít một bài báo).
2. Thằng X đang đào mỏ công ty, chứ nó máu gì cái công việc đó!
3. Mày gặp phải gái đào mỏ rồi!

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đào mỏ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com