A
{đùa}
1

_Chỉ việc ăn cắp, hay lấy của ai cái gì.

_ĐCM thằng chó nào đua của tao cái mũ rồi.

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2

Nói không thật, không chính xác, trêu ghẹo

Đùa ấy mà, đừng tin

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đùa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com