máng xối
{đú}
1

TL chỉ sự đồng bóng,đua đòi,theo đuổi những j không phù hợp với hoàn cảnh của bản thân,ăn chơi nhưng không đúng cách,kếch cỡm thừa thãi

A:dm,con C nhìn đú thế
B:con ấy vs cả thắng thắng vẹo nữa,toàn bọn nông dân đú anh nhỉ
A:tiên xư nhà nó,tóc xanh tóc đỏ,mẹ ,lại còn xỏ khuyên nữa chứ,tao mà bố nó tao cạo trọ mẹ đầu,nhìn đú đéo tả được

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 10, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đú"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com