69

Từ 'đăng' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'đăng':
1
cải lương

gần nghĩa với chữ Sến
1. chỉ màu sắc lòe loẹt, sặc sỡ, điệu đàng, không thời trang
2. chỉ trạng thái mau nước mắt, dễ xúc động
3. chỉ sự rườm rà, chậm chạp.

nghệ sĩ cải lương

1. Trời, sao ăn mặc cải lương vậy trời.
2. Sao mày cải lương ghê, coi phim mà cũng khóc nữa.
3. Thôi, đừng ca cải lương nữa. Đi làm việc đi.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 27, 2008)
2
cho nó vuông

Cho nó thẳng, cho nó hình vuông, cho nó rõ ràng, chó nó minh bạch, cho nó mạch lạc, cho nó khúc chiết

(hơi say)
Nói cho nó vuông mày không cưa được con em đó mô

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)
3
đk

Đk = với đăng ký
Đk còn có nghĩa là đông khách

trong diễn đàn, khi bạn lập 1 chủ để mới mọi người thường nói chúc đk nghiã là chúc đông khách (đông người vào xem và trả lời)

đăng bởi sesshoumaru_500 đến từ Hà Nội (June 27, 2010)
4
ăn điếm

chỉ sự gian lận , thường dùng trong các trò chơi

Chơi vậy mà coi được hả? Ăn điếm quá đi

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 09, 2010)
5
chơi dơ

từ dùng để chỉ ai đó ăn gian hoặc chơi ko đẹp

- Thằng này chơi dơ quá, ko tính, chơi lại đi!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 27, 2010)
6
úp

- Nghĩa gốc (theo Wikitionary Việt Nam): Lật, trở mặt trên của một thứ gì đó xuống dưới.
- Lóng trong tin học/Internetz: đăng tải lên một đường link/file/thứ-gì-đó lên. (Từ này thường thấy nhất trong các diễn đàn chia sẻ file hoặc phần mềm.)

Có thể từ này bắt nguồn từ cách nói tắt từ "upload" trong tiếng Anh, có nghĩa là tải lên (dữ liệu).

Úp link phim full HD đi chủ thớt êiiiiiiiii... *kéo dài tới sáng*

đăng bởi 84436 đến từ LA (October 02, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đăng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com