ngủm
{đập đá}
1

Dùng để ám chỉ điện thoại di động kiểu thô và cũ (lỗi thời).
Cũng có thể dùng để ám chỉ các loại điện thoại di động to và cồng kềnh.

Danh sách một số đtdđ đập đá:
Nokia 8250,8210,8310,6210,1110i,…

đăng bởi Windier đến từ Vietnam (November 02, 2011)
2

TL chỉ một loại ma túy tổng hợp,dạng ketamin,dùng đẻ tạo ảo giác,khi dùng cán nhỏ ra,rồi hít qua mũi,mát lạnh

A:tối đi bay nhỉ
B:thôi,dạo này sự cài cắm khắp nơi,xểnh ra là đi tong đấy
A:dm,tối chơi đập đá,có đi ko
B:đập đá à,mới nghe,chưa dc thử,thế để em bảo thằng H nó lấy phòng nha,dm,liều phen,ngứa ngáy chân tay lắm roài

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 10, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đập đá"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com