đi cày
{đậu phụ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Tính từ: để chỉ cái gì đó thấy ghét, bựa, tào lao, không giá trị
Động từ: tấn công người khác

Tính từ: ôi thằngn này não đậu phụ.
Động từ: đậu phụ nó anh em ơi.

đăng bởi Trời ơi đến từ GVN (November 05, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đậu phụ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com