cây đinh
{đặt gạch}
1

Thừoi bao cấp. Khi xếp hàng mua thực phẩm thì đặt gạch ghi tên người. Ngày nay cũng dùng theo nghxi đăng kí chờ được cái gì đó.

Em đặt gạch xin "hàng" bác nhé

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (September 22, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đặt gạch"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com