uống trà
{đẹp mắt}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

chẳng có con mắt của ai đẹp cả, chỉ sự tuyệt vời của một hành động hay sự kiện gì đó

Sau một chiêu võ đẹp mắt, Thế Anh đã hạ gục được Quốc (boy)

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đẹp mắt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com