buồi
{đứng đường}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ nói buôn bán của trời cho

Gái đứng đường

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)
2

Dùng để chỉ các cô gái đứng đường mời chào khách mua dâm.

Gái đứng đường

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đứng đường"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com