shock hàng

Từ 'đeo kính' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'đeo kính':
1
4 mắt

Chỉ người đeo kính nói chung; cụ thể hơn nói đểu giới trí thức

Bọn đeo kính dạo này phản biện nhiều quá

đăng bởi Gabriel Tran đến từ HN (September 22, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đeo kính"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com