sến
{đi cày}
1

Đi làm, đi kiếm tiền, kiếm ăn, làm ăn

thứ 2 rồi, đi cày phải mang mặt cười

Dạo này đi cày nhiều quên hết bạn bè

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đi cày"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com