bi

Từ 'đi off' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'đi off':
1
đi off

xuất phát từ từ Offline trái nghĩa với Online. 1 nhóm, hội bạn ở trên mạng internet hẹn nhau gặp mặt ở ngoài.

Các forum thường tổ chức các buổi gặp mặt giữa các thành viên ở các quán cafe, hành động các thành viên đi như vậy gọi là đi off hoặc đi offline

đăng bởi Vincenzo04 đến từ Sai Gon (May 29, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đi off"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com