heo chết
{điếc con rái}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

làm gì trên bộ phận con người mà có con rái nè, nó là cái lỗ tai, điếc cái lỗ tai. nói nhức tai, inh ỏi

mày nói riết điếc con rái tao wá hèn

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 30, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "điếc con rái"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com