ngủm

Từ 'đinh' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'đinh':
1
cây đinh

không hề coi trọng, tỏ ý coi thường, không coi ra gì

mày là cây đinh gì chứ, sói già hung ác kia

mày là cây đinh gì mà đòi đua với tao??

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 25, 2008)
2
nghĩa địa

không coi ra gì, tỏ ý coi thường chủ đề trong văn cảnh

Ê, có cái nhà đang xây cần người thầu bên Q5, anh coi làm được không, nói trước khó lắm à nha, đất lún, chính quyền khó khăn, vật liệu đang lên, nhân công mắc...

Trời, chuyện nhỏ, biết căn đó, căn đó nghĩa địa gì chú em!

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 25, 2008)
3
bít cửa

không còn cơ hội nào

Việt Hương: Anh muốn cua em hả?! Ha! Xin lỗi! Bít cửa rồi anh ấy!

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 25, 2008)
4
trâu vàng seagame

những anh đô con, nhiều bắp thịt và rất hay thích khoe bắp, được gọi là những chú trâu vàng seagame

qua kì seagame mấy năm rồi mà sao vẫn thấy trâu vàng seagame nhang nhảng trên đường phố

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đinh"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com