ghệ
{đuội}
1

Tính từ chỉ sự yếu kém của một người về một lĩnh vực nào đó.

- Thằng ấy tán gái đuội vãi !
- Học hành đuội

đăng bởi Hồ muối đến từ Hồ muối (July 15, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đuội"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com