Bợm
{ốp la}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

món ốp la hoặc chỉ việc bản thân hay người khác bị la , chửi .

Hôm wa tau đi chơi về khuya bị ông già cho ăn "ốp la" cả tiếng

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (March 10, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ốp la"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau
  • ốp la