STRYM
{ộp pa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Mấy đứa em thường gọi tớ như vậy :D, vì tớ là anh của chúng nó.

Ộp pa ăn cơm chưa
Ặc ặc, chưa

tags Anh em ộp pa
đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 28, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ộp pa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau
  • ộp pa