Zenden
{Bôi trơn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ việc quan hệ tình dục bằng miệng (khẩu dâm)

Bôi trơn tý đi...

đăng bởi soker1290 đến từ Cần Thơ (June 07, 2010)
2

Chỉ việc dùng tiền hối lộ để thúc đẩy công việc được nhanh chóng thuận tiện.

A. Dự án đến đâu rồi
B. Đang bôi trơn

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Bôi trơn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com