chơi
{Bố láo}
1

- Bằng nghĩa với từ "láo", "láo toét" hay "lếu láo". Dùng để chửi những đứa thiếu trung thực hoặc vô lễ.

- Cái thằng bố láo cho nó quen đi!

đăng bởi Anh Mạnh đến từ Hà Lội (October 06, 2009)
2

Dùng để nói ai đó khi làm gì không đúng, không trung thực, lừa dối.

A. Sao anh làm thế này
B. Em vội nên không kiểm tra.
A. Làm bố láo.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Bố láo"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com