STRYM
{Cạch}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

1. Sợ, không dám làm chuyện gì

2. Chừa, không dám + muốn làm chuyện gì liên quan đến nó nữa.

"Xin cạch đàn ông"

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (February 19, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Cạch"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com