c
{CCCC}
1

Cái con c*** (kẹt) cậu!

Lolz, ăn nói như cccc!!!

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2

CCCC= Con Cháu Các Cụ

chỉ việc nhiều người có họ hàng làm to nên được lợi hơn người khác trong khi làm việc.

thằng kia là CCCC nên nó vênh quá.

đăng bởi accost đến từ Hà Nội (October 03, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "CCCC"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com