wuôn cúp
{Chầu ông bà}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Có nghĩa là chết ... sau đây là những từ có cùng nghĩa :
- Ngủm củ tỏi
- Đi vùng năm
- Thăm hà bá
- Tiêu tán thòn
- Đi bán muối
- Về với tổ tiên
- Thác
- Xuống suối vàng
- Rồi đời ông địa
- Rụi mạng âm ty
- Ngay đơ cán cuốc
- Tiêu diêu miền cực lạc
- Về bên kia thế giới
- Hồn lìa khỏi xác
- Trở về cát bụi
- Tắt thở
- Đi đoong
- Ngừng sống
- Đứt bóng
.... chắc còn nữa

Em về chầu ông vải đây

"Truckers never die , they only loose their gears."

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Chầu ông bà"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com