liệt con chuột
{Chợ người}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ nơi người lao động phổ thông tụ tập để bán sức lao động.

a. Tao đang cần mấy người dọn dẹp cái nhà
b. Ra chợ người mà tìm.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 28, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Chợ người"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com