Khô mực
{Dính chưởng}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Bị lĩnh hậu quả từ một sai lầm nào đó.

Mình bán chậm mấy ngày thế là dính chưởng, lỗ nặng quả này.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Dính chưởng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com