6x

Từ 'Elf' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'Elf':
1
vẹo

V-ELF, ELF = ẸO => Đọc là V-ẸO, đọc nhanh thành VẸO.

Danh Từ: Chỉ các em xùy-tuyn đông đảo và hung hãn hoặc có thể ám chỉ ai đó giở trò ngu học hay cải chày cải cối và đuối lí.
Động Từ: Sủa hoặc nói ra những lời lẽ thô tục.
Tính từ: chỉ về một hành động mù quáng, ngu si mang tính tập thể.

Chúng nó lại vẹo đấy, bọn VẸO, VẸO rồi...v.v..v

tags Elf V-Elf
đăng bởi Tatsumaru đến từ The Hell (May 17, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Elf"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau