gãy
{Hài}
1

1. Hài hước.
2. Có ý khinh miệt câu nói hay suy nghĩ của người khác.

Thằng này nói chuyện hài vkl, không biết cũng bày đặt lên tiếng.

đăng bởi Windier đến từ Vietnam (November 02, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Hài"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com