A
{Kèn sáo(Thổi kèn)}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Oral Sex(QHTD bằng đường miệng)="Mút chym"

..Em ơi hàng họ ở đây thế nào í nhỉ?....Ở đây chỉ "Kèn sáo" thư giãn không gạch ngói đâu anh ơi..

đăng bởi [L]ie đến từ Không bít lun! (November 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Kèn sáo(Thổi kèn)"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com