gà công nghiệp
{Khắm}
Nguồn gốc thán từ chửi rủa
Hậu quả vô hại chửi rủa
1

1.Thúi nồng nàn, đồng nghĩa với "khai"
2.Chỉ sự vật/người mang tính tiêu cực, cũng giống như "bựa", "hà", "vãi"...
3.Thán từ, dùng khi rơi vào tình huống bất lợi.

1.Hai bèo đang ngồi tám quán Chè. Bỗng 1 chị đi Dylan nhưng thắt 2 bím bước vào, Nở liền sặc:
-Ôi khắm vỡ lờ za.
2.Đang tới giờ lên dĩa, cô Thảo đã rà hết hàng chữ T, nhưng sót Tèo. Nghĩ số mình thơm, Tèo thở phào nhẹ nhõm. Chợt tiếng cô Thảo thánh thót:
-Tèo em, cô gọi em cuối, vì có thưởng cho em đây, lẹ nào kẻo hết.
-(Chửi thầm)Đệt mợ khắm nữa roỳ, sáng nào chắc pả cũng ăn bún mắm.

đăng bởi Thơm đến từ nhà tui (August 27, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Khắm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com