Củ Chi
{Khử}
1

Khử : là sát hại, đánh đập, đồ sát ,giết =))
dùng với mục đích hăm dọa, hoặc trêu chọc .
đồng nghĩa với "xử " .
" làm thịt "
ví dụ : mày tin tao làm thịt mày không thằng kia ?

mày tin tao " khử " mày không con chó ?
ví dụ : mày tin tao làm thịt mày không thằng kia ?

đăng bởi One-inch Punch đến từ đà nẵng (July 17, 2016)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Khử"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com