giỡn hả bưởi
{Lại quả}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ những thu nhập từ bên ngoài do mình tạo điều kiện cho người khác có hợp đồng có công việc để làm

Lại quả bao nhiêu %
20%

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Lại quả"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com