giỡn hả bưởi
{Nô tì}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

... từ này ám chỉ 1 số bạn nữ ngồi sau xe máy thường có hành vi xấu , đó là "tì" 2 cái bộ phận đằng trước vào lưng bạn nam ngồi trước , gây mất tập trung trong việc điều khiển phương tiện tham gia giao thông

... ngoài ra còn được dùng trong đá PS 2 , mấy cái thằng nô tì khỏe như Gattuso , Adriano ...

con bồ mày nô tì ghớm nhẩy

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (February 23, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Nô tì"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com