trứng
{Nhất trụ kình thiên}
1

Một trụ chống trời.
Chỉ hình ảnh của nam giới trong một thế quan hệ tình dục.

Nhất trụ kình thiên

đăng bởi boyforgirl đến từ PK-Gia Lai (July 21, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Nhất trụ kình thiên"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com