b
{Nhiểu}
Nguồn gốc trong nhà ngoài phố
Hậu quả chửi rủa
1

Nhiểu hoặc nhiễu có nghĩa là khi một người nào đó đang yên tĩnh mà bị chọc bởi những lời khó chịu, khó nghe, rác rửi thì người ta chửi lớn, hét to: Lọc nhiểu hoặc chó đẻ nhiểu để những hèn âm ấy biến mất

Đang ngồi may quần áo mà bị bực mình xì trét thì bọn Như nghết la to: Chó đẻ nhiểu hoặc lọc nhiểu để người xung quanh biết mà im lặng để bọn ấy man điên.

đăng bởi Long Bình đến từ TP.HCM (September 17, 2014)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Nhiểu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com