Chó chết
{Nuy}
1

Xuất phát từ chữ "Nude" (khỏa thân) trong tiếng anh. Dùng khi gặp tình huống bị bí, không còn khả năng giải quyết; hoặc khi vừa hoàn thành không tốt việc gì đó.

1. Nở rủ Đậu:
-Ê lát nữa đi đú ở Diamond hem?
-Đm, nuy rùi còn j nữa mà đú với chả dú.
-Ơ vãi hà, mắc cái quần j mà nuy?
-Tới tháng chứ j nữa mọe, rõ khắm.
2. Sau khi bước ra phòng thi, Bi hỏi Nông:
-Bưởi, nãy trúng tủ hem?
-Trùng cái quần, nuy mẹ nó rồi. Toàn ra cái loz j ko, ức vãi!

đăng bởi Thơm đến từ nhà tui (August 27, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Nuy"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com