gà công nghiệp
{Quán cóc}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Quán tạm bợ, quán vỉa hè, quán không đăng ký

Ra quán cóc làm cốc nước chè mấy chú

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Quán cóc"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com