Vitamin E
{Tịt}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ những người đàn bà không có khả năng sinh đẻ, hoặc đàn ông bất lực.

Con đó tịt rồi thì phải, lấy chồng mãi không thấy đẻ.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Tịt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com