buồi
{a ma tơ}
1

xuất phát từ chữ amateur trong tiếng Anh có ngĩa là nghiệp dư, không chuyên hoặc nôm na trong giang hồ gọi là gà công nghiệp

- Quán này phục vụ a ma tơ quá, lần sau tao ko ghé nữa!

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 27, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "a ma tơ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com