gấu
{bà tám}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ những người phụ nữ nhiều chuyện, ngồi lê đôi mách, hay bàn tán chuyện thiên hạ, nói xấu sau lưng người khác...

\"Mới đi tám về hả hai bà tám?\" - \"Mày bà tám vừa vừa thôi, chuyện có thế cũng đem đi rêu rao!\"

đăng bởi RanneRo đến từ Vietnam (March 08, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bà tám"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com