chó
{bóng}
1

Dùng trong cá độ bóng đá.Mỗi bóng tương đương 100USD hoặc 1 triệu

Trận đêm nay đặt cửa dưới,2 bóng ( tức 2 tr hoặc 200USD)

đăng bởi ngaythonhunaito đến từ Hanoi (May 06, 2009)
2

Chỉ những người đồng tính luyến ái. Thường sử dụng để gọi những người thuộc phái nam nhưng có tướng mạo hoặc hành vi giống phái nữ (bóng lại cái)

Thằng đó ăn mặc giống bóng quá mầy ơi!

đăng bởi kieunu_82 đến từ Miền Nam (February 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bóng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com