{bóng lộ}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

đồng tính nam, chỉ người nam nhưng hình dáng và hành xử giống nữ, khi quan hệ đồng tính thì đóng vai nữ

Đêm vừa ra đường gặp ngay một thằng bóng lộ, hãi vãi lúa.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bóng lộ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com