uống sâm
{bơi}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

tình trạng đuối, mệt mỏi. Thường được dùng trong khi nói về việc học.

Lớp Toán mày sao rồi Nhím?

Bơi gần chết!

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 15, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bơi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com