buồi
{bơm đểu}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

nói thêm vào để kích động người khác thực hiện một hành động gì đó

hôm qua đi chơi với em bị bọn bạn bơm đểu, ngược hết cả người.

đăng bởi đến từ hn (September 22, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "bơm đểu"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com