Quảng Ninh
{bưởi}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

bạn bè

Bưởi đi đâu mà lâu về thế. Mình sốt ruột lắm bưởi biết hông. <BR/>

đăng bởi khatrungan đến từ Trung an - Cát Minh - Phù Cát - Bình Định (February 03, 2014)
2

dở, tệ hại

Sao mày bưởi quá vậy? <BR/>Tình trạng này bưởi quá.

đăng bởi thaidoloilom đến từ Vietnam (October 24, 2010)
3

ngực phụ nữ, loại to

Limited Time Offer: Khuyến Mãi Có Thời Hạn! Nhanh tay nếu không hết hạn sales pà con

đây, một thí dụ điển hình cho cặp bưởi Gò Công

đăng bởi A Lý Bà Ba đến từ Orange County (March 20, 2008)
4

chua lắm à nghen, bưởi phải chấm với muối ớt thì tuyệt. Chỉ bộ ngực của đàn bà

Hôm qua tao đi hái bưởi nhưng mắc quá mày ơi, nhỏ xíu vậy mà nó chém tao tới 50 ngàn

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 14, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hà! = ***! (câu chửi cửa miệng của người Việt Nam, cũng có nghĩa là hành động nhả khí đằng hậu môn)
đăng bởi ArsenalerThien
ngực chính là bạn, phải biết yêu thương ngực như bạn của mình
đăng bởi Từ Trọng Đức
Hình Minh Họa Cho Từ "bưởi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com